trăng già

  1. Nh. Nguyệt lão: Trăng già độc địa làm sao (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trăng già"

trăng già
Trăng già đang lặn sau dãy núi phía xa.